dạt dào

dạt dào

Sóng biển vỗ dạt dào vào bờ đá.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tràn đầy, dồi dào, mạnh mẽ liên tục: "dạt dào" diễn tả một cảm xúc, tình cảm, hoặc một hiện tượng tự nhiên nào đómức độ rất lớn, tràn trề khó kiềm chế.
    • Dâng lên cuồn cuộn, không ngừng: Thường dùng để miêu tả hình ảnh của sóng nước, của dòng chảy với sức mạnh sự liên tục.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Tình yêu của mẹ dành cho con luôn dạt dào, vô bờ bến. (Tình yêu của mẹ dành cho con luôn tràn đầy, không giới hạn.)
    • Nhìn cảnh biển chiều, sóng vỗ dạt dào vào bờ, lòng tôi thấy bình yên lạ. (Nhìn cảnh biển chiều, sóng vỗ cuồn cuộn vào bờ, lòng tôi thấy bình yên lạ.)
    • ấy một nguồn cảm hứng sáng tạo dạt dào. ( ấy một nguồn cảm hứng sáng tạo dồi dào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dạt dào cảm xúc": tràn ngập, đầy ắp cảm xúc.

    • Bài thơ viết về quê hương khiến độc giả dạt dào cảm xúc. (Bài thơ viết về quê hương khiến độc giả tràn ngập cảm xúc.)
  • "dạt dào nhựa sống": tràn đầy sức sống, sinh lực.

    • Tuổi thanh xuân khoảng thời gian dạt dào nhựa sống nhất. (Tuổi thanh xuân khoảng thời gian tràn đầy sức sống nhất.)
Biến thể từ gần giống
  • Dào dạt (tính từ): Đây biến thể từ "dạt dào", có nghĩa tương tự, chỉ sự tràn trề, mạnh mẽ liên tục.
    • Tình thương của cha mẹ dào dạt như nước nguồn. (Tình thương của cha mẹ tràn trề như nước từ nguồn chảy ra.)
Từ đồng nghĩa
  • Tràn trề: đầy ắp, nhiều đến mức như muốn tràn ra.
  • Cuồn cuộn: dâng lên mạnh mẽ liên tiếp (thường cho sóng, cảm xúc).
  • Dồi dào: số lượng nhiều, phong phú.
Từ trái nghĩa
  • Cạn kiệt: hết sạch, không còn .
  • Khô khan: nghèo nàn, thiếu thốn (về cảm xúc, tình cảm).
  • Lặng lẽ: yên tĩnh, không sự dâng trào.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Lòng dạt dào: lòng tràn ngập cảm xúc, tình cảm.
    • Mỗi lần nghe bài hát quê hương, lòng tôi lại dạt dào. (Mỗi lần nghe bài hát quê hương, lòng tôi lại tràn ngập cảm xúc.)